THÔNG TIN CHUNG

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Truong Thi Thanh Nhan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI NĂM HỌC 2016-2017

    THẦY CÔ VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS BÌNH ĐỨC TIẾP TỤC PHẤN ĐẤU ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC NHỮNG THÀNH CÔNG....!

    English 6 - U8 - C1-3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thị Diệu An
    Ngày gửi: 14h:04' 12-10-2010
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class
    613
    Designed by : Mai Thi Thu Loan
    Guessing pictures
    ?
    “One way”
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    How is he traveling?
    He’s traveling by car.
    What is it?
    It’s a bus.
    What is that?
    It’s a motorbike.
    How do those students go to school?
    They go by bike.
    What does he do?
    He is a policeman.
    What are they?
    They are traffic lights.
    Unit 8 : Out and about
    Period 47
    Lesson 4: Road signs - C1-3 P.89-90
    Presentation
    New words
    can :
    có thể
    must :
    phải
    (to) go straight ahead / go ahead:
    đi thẳng
    (to) park :
    đổ xe
    (to) turn left
    rẽ trái / phải
    an intersection :
    ngã tư
    an accident :
    tai nạn
    (to) warn us :
    cảnh báo chúng ta
    / right :
    turn left
    1
    park
    4
    intersection
    2
    go ahead
    5
    can
    3
    must
    6
    Listen and read C1 & 3 P. 89 - 90
    Listen and read C1 & 3 P. 89 - 90
    You can park here.
    can’t
    S
    +
    can / can’t
    +
    V (bare inf)
    +
    adv / O
    Modal Verbs: can / can’t dùng chỉ khả năng: có thể hoặc không thể làm gì
    (cannot = can’t )
    You must stop.
    You must not go straight ahead.
    S + must / must not + V(bare inf) + adv/O
     Modal Verbs: must (phải) / mustn’t (không được)
    Bắt buộc, hay nghiêm cấm làm một điều gì
    1)
    2)
    Model sentences:
    Practice
    Fill in: can / can’t / must / must not
    a) You ……………turn left.
    b) You …………….turn right.
    c) You …………….park here.

    d) You …………….stop.
    You ……………go straight ahead.
    e) You …………….slow down.
    can
    can’t
    can
    must
    must not
    must
    S.1
    S.2
    S.3
    S.6
    S.5
    S.4
    S1 : What does sign [1] mean?
    S2 : You [can go ahead].
    PAIRWORK
    Production
    He can speak English.
    She can’t dance.
    She can ride a bike.
    You can’t go into that street.
    What about you?
    - What can you do?
    - What can’t you do?
    What must you do when crossing the street ?
    Traffic safety causes no accidents.
    *Homework
    -Learn by heart new words and the structures
    -Read the text again
    -Do exercise C1 – 2
    (workbook P.75)
    -Prepare for C4 - 6
    Thank you very much
    Good bye
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓